Saturday, September 15, 2012

Map và cấp độ quái trong HKGH (YB-Online)

Huyền bột phái
lv 3
lv 8
lv 5
lv 10
lv 14
lv 12
lv 17
lv 14
lv 15

lv 17

lv 19

lv 18

lv 21
lv 19
lv 20
lv 26
lv 23
lv 25
lv 32
lv 27
lv 30
Liễu chính quan
lv 43
lv 38
lv 39
lv 44
lv 47
lv 45
lv 50
lv 48
lv 49
Tam tà quan
lv 44
lv 38
lv 43
lv 40
lv 45
lv 48
lv 47
lv 50
lv 49
Vạn thọ các (tầng 1)
Vạn thọ các (tầng 2)
Vạn thọ các (tầng 3)
lv 52
lv 51
lv 51
lv 53
lv 54
lv 54
lv 57
lv 55
lv 56
Vô thiên các (tầng 1)
Vô thiên các (Tầng 2)
Vô thiên các (tầng 3)
lv 53
lv 52
lv 51
lv 52

lv 56
lv 54
lv 54
lv 55

lv 57








Uyển trúc lâm (chính)
lv 59
lv 57
lv 58
Hỏa trúc lâm (tà)
lv 59 
lv 57
lv 58
Thần võ môn
lv 61
lv 61
lv 60
lv 60

lv 65
lv 64
lv 62
lv 63
lv 66
lv 67
Liễu thiện phủ
lv 61
lv 61
lv 60
lv 60
lv 65
lv 62
lv 63
lv 64
lv 66
lv 67
Chí tín động(Tầng 1)
Chí tín đông(Tầng 2)
Chí tín động(Tầng 3)
lv 79
lv 77
lv 75
lv 73
lv 87
lv 85
lv 81
lv 83
lv 89
Huyết quỷ động(Tầng 1)
lv 77
lv 73
lv 75
Huyết quỷ động(Tầng 2) 
lv 83
lv 79
lv 81
Huyết quỷ động(Tầng 3)
lv 89
lv 85
lv 87
Nam minh hiệu
lv 71
lv 70
lv 68
lv 69
Nam minh động
lv 99
lv 95
lv 91
lv 93
Bạch võ quán
lv 96
lv 92
lv 94
lv 100
lv 97
lv 98
Tụng nguyệt quán
lv 96
lv 92
lv 94
lv 100
lv 97
lv 98
Bắc hải băng cung
lv 81
lv 78
lv 78
lv 81
lv 84
lv 84 










lv 88
lv 88
lv 86
lv 86
lv 94 
lv 94
lv 92
lv 92
lv 103
lv 103
lv 98
lv 98

lv 110
lv 110
lv 105
lv 105

lv 110
lv 110
lv 110
lv 110
lv 113
lv 113
lv 111
lv 111
lv 120
lv 120
lv 115
lv 115
Nam Lâm

lv 105
lv 105
lv 90
lv 100
lv 111
lv 110
lv 109
lv 110
lv 117
lv 115
lv 113
lv 113
lv 125
lv 120
lv 123



No comments:

Post a Comment